Xe tải TERA 100S đã có những bứt phá thành công khi gia tăng thị phần ấn tượng và vươn lên vị trí Top dẫn đầu trong phân khúc xe tải nhỏ dưới 1 tấn. TERA100S đại diện cho những thay đổi mang tính tiên phong của Daehan Motors với mong muốn đem đến cho khách hàng những giá trị tốt nhất.

Xe tải nhỏ Tera 100 990kg thùng 2m8

Xe Tera 100 990kg thùng 2m8

BẢNG GIÁ XE TẢI TERA 100S CẬP NHẬT MỚI NHẤT 2024

Xe tải Tera 100 đang có đa dạng nhiều phiên bản thùng để khách hàng lựa chọn. Nhằm đáp ứng nhu cầu vận chuyển đa dạng của khách hàng. Tran Linh Auto xin gửi tới quý khách hàng giá xe Tera 100  niêm yết mới nhất.

Tera 100s chassis(sắt xi) 225.000.000 VND
Tera 100s thùng lửng 235.000.000 VND
Tera 100s thùng bạt nhà máy 243.000.000 VND
Tera 100s thùng bạt inox 249.000.000 VND
Tera 100s thùng bạt inox mở vỉ 253.000.000 VND
Tera 100s thùng kín 250.000.000 VND
Tera 100s thùng kín inox BHLD 255.000.000 VND
Tera 100s thùng kín composite 257.000.000 VND
Tera 100s thùng mở cánh chim 260.000.000 VND
Tera 100s thùng ben 285.000.000 VND

Ghi chú: Giá xe đã bao gồm phí VAT(chưa bao gồm các chi phí khác), giá xe có thể thay đổi tùy vào thời điểm

GIÁ LĂN BÁNH XE TẢI TERA 100S CẬP NHẬT MỚI NHẤT 2024

Để có thể lăn bánh chiếc xe tải Tera 100, quý khách cần phải thêm chi phí đăng ký, đăng kiểm, làm bảng số để hoàn thiện xe.

Phí trước bạ(tạm tính) 4.500.000 VND
Bảo hiểm tai nạn dân sự(1 năm) 968.000 VND
Phí đường bộ(1 năm) 2.160.000 VND
Phù hiệu(1 năm) 1.000.000 VND
Định vị(1 năm) 1.000.000 VND
Phí đăng kiểm 370.000 VND
Phí đăng kí 300.000 VND
Phí dịch vụ 2.500.000 VND
TỔNG CHI PHÍ LĂN BÁNH 12.798.000 VND

Ghi chú: chi phí lăn bánh xe Tera 100s có thể thay đổi tùy thời điểm, tùy theo chính sách, và mức lệ phí nhà nước đưa ra.

TERA 100S VẬN HÀNH ÊM ÁI VÀ BỀN BỈ VỚI KHỐI ĐỘNG CƠ MITSUBISHI

Khác biệt với phần lớn các dòng xe có tải trọng dưới 1 tấn, TERA 100S sở hữu khối động cơ xăng Mitsubishi 4G13S1 công nghệ Nhật Bản, hướng tới tính bền và tiết kiệm nhiên liệu. Động cơ đáp ứng chuẩn khí thải Euro4, máy xăng với chế độ phun xăng điện tử, vận hành êm ái và bền bỉ.

Xe tải Tera 100s

TERA 100S có khả năng vận hành bền bỉ, an toàn trên mọi cung đường

Xe đạt công suất 92 mã lực tại vòng tua máy 6.000 vòng/phút, mô-men xoắn cực đại 109 Nm tại 4.800 vòng/phút, kết hợp nhịp nhàng với hộp số sàn 5 cấp MR513, giúp xe vận hành êm ái, bền bỉ và tiết kiệm nhiên liệu, đảm bảo hiệu quả kinh tế tối ưu cho khách hàng trong quá trình sử dụng.

Hộp số xe tải nhỏ Tera 100s

Đặc biệt, TERA 100S dễ dàng di chuyển trên các tuyến đường đô thi đông đúc cũng như xoay trở xe một cách thuận tiện khi đi vào những con đường nhỏ hẹp ở nông thôn nhờ bán kính quay vòng chỉ 5.48m.

TRANG BỊ TIỆN NGHI – GIẢI TRÍ CHUẨN MỰC CÙNG TERA100S

TERA100S chú trọng việc tối ưu giữa công năng và thiết kế nội, ngoại thất. Trang bị vô lăng trợ lực điện giúp tài xế đánh lái nhẹ nhàng và tiết kiệm nhiên liệu, cửa sổ chỉnh điện “auto 1 chạm xuống” tiện lợi cho người sử dụng. Ngoài ra, khoang cabin TERA100S còn sở hữu hệ thống điều hòa trang bị theo xe, ghế nỉ cao cấp 2 tông màu nổi bật, hệ thống giải trí MP3/radio, gạt tàn thuốc, hộc đựng tài liệu,… giúp TERA100S trở nên năng động và hiện đại hơn.

Tay lái trợ lực điện xe tải nhỏ Tera 100S

Tay lái trợ lực điện

Hệ thống điều hòa xe Tera100S

Khoang cabin với hệ thống điều hòa được trang bị tiêu chuẩn theo xe

Ghế ngồi xe Tera100S

Ghế nỉ xe 02 màu sang trọng, dễ vệ sinh.

NGOẠI THẤT

Bệ bước chân và tay năm cửa

Bệ bước chân và tay nắm tiện lợi, hỗ trợ Quý Khách hàng khi kiểm tra thùng xe.

Bệ bước chân và tay nắm của xe Tera100S

Đèn sương mù an toàn

Đèn sương mù giúp người lái quan sát rõ phía trước, tự tin hơn khi chạy dưới trời mưa, sương mù, chạy ban đêm,...

Đèn sương mù xe Tera100S

Cụm đèn pha Halogen hiện đại

Cụm đèn pha được thiết kế với kích thước lớn, kết hợp với bộ điều chỉnh góc chiếu sáng linh hoạt theo các cấp độ, độ chiếu sáng cao đảm bảo tầm nhìn khi di chuyển ban đêm.

Hệ thống đèn chiếu sáng xe Tera100S

Thanh cản đảm bảo an toàn

Thanh cản đảm bảo an toàn khi xảy ra va chạm cho cabin từ phía sau

Thanh cản đảm bảo an toàn xe tera100S

Gương chiếu hậu

Gương chiếu hậu với thiết kế của xe du lịch, được sơn cùng màu với thân xe.

Gương chiếu hậu xe Tera100S

Kính chính điện tiện lợi

Cửa sổ chỉnh điện 1 chạm - Tiện lợi cho người sử dụng.

Cửa sổ chỉnh điện xe Tera100S

NỘI THẤT

Trang bị đầy đủ tiện nghi

Chỉnh chu trong từng thiết kế. Khoang nội thất được mạ crôm cho những vị trí “chủ chốt”: bảng điều khiển trung tâm, họng gió, tay nắm cần số, bệ tì tay cánh cửa.

Khoang nội thất xe Tera100S

Màn hình cảm ứng đa phương tiện

Trang bị màn hình cảm ứng đa phương tiện 9inches ở khoang lái phục vụ nhu cầu giải trí trên xe, vị trí này cũng là nơi hiển thị hình ảnh từ camera phía sau, giúp việc lùi xe dễ dàng và an toàn hơn.

Màn hình xe Tera100S

Ghế nỉ màu sang trọng

Ghế nỉ cao cấp, 2 màu sang trọng, dễ dàng vệ sinh

Ghế ngồi xe Tera100S

Điều hòa cabin

Hệ thống điều hòa làm lạnh sâu, được trang bị tiêu chuẩn theo xe, tiện nghi và thoải mái

Hệ thống điều hòa xe Tera100S

Tay lái trợ lực

Vô lăng xe trợ lực điện, tạo cảm giác lái nhẹ nhàng và chuẩn xác, giúp xe dễ dàng di chuyển một cách an toàn trên mọi cung đường.

Tay lái trợ lực điện xe tải nhỏ Tera100S

VẬN HÀNH

Động cơ Mitsubishi Nhật bản

Trang bị động cơ xăng Mitsubishi 4G13S1 công nghệ Nhật Bản, chế độ phun xăng điện tử tiết kiệm nhiên liệu, vận hành êm ái và bền bỉ.

Động cơ Mitsubishi 4G13S1 Nhật Bản xe tải Tera100S

Hộp số 5 cấp

Hộp số sàn 5 cấp MR513 giúp xe vận hành êm ái, bền bỉ và tiết kiệm nhiên liệu.

Hộp số xe Tera100S

Khung sường sơn tính điện

Khung sườn với 8 dầm kiên cố, được sơn tĩnh điện đảm bảo khả năng chống rỉ cho thân xe.

Khung sườn xe Tera100S

TERA100S CÓ THIẾT KẾ THÙNG DÀI NHẤT PHÂN KHÚC – 2.750MM

TERA100S – xe tải 990kg được đánh giá là dòng xe sở hữu nhiều ưu điểm vượt trội so với các sản phẩm khác trong cùng phân khúc, đặc biệt là thiết kế thùng hàng lên đến 2.750mm, nhằm phục vụ tốt nhất cho nhu cầu vận tải của khách hàng.

Tera100s thùng lửng

Được thiết kế chuyên chở các sản phẩm có nhu cầu nâng hạ, tháo dỡ một cách dễ dàng, thuận tiện. Chuyên chở vật liệu xây dựng: xi măng, cát đá… Ngoài ra còn được sử dụng để chuyển chở máy móc cơ khí nặng.

Xe tải Tera100s thùng lửng

Xe tải Tera100s thùng lửng

Tera100s thùng bạt

Được thiết kế hỗ trợ cho việc vận chuyển hàng hóa kết hợp giữa thùng lửng và thùng kín. Khi trời mưa, chủ xe có thể phủ bạt lên trên, nhờ vào hệ thống khung xương và dàn kèo trên xe.

Xe tải nhỏ Tera 100s thùng mui bạt

Tera 100s thùng bạt mở bửng hông

Được thiết kế hỗ trợ cho việc vận chuyển hàng hóa kết hợp giữa thùng lửng và thùng kín. Tài xế có thể mở bửng ra một cách dễ dàng. Khi trời mưa, chủ xe có thể phủ bạt lên trên, nhờ vào hệ thống khung xương và dàn kèo trên xe.

Tera100S thùng mui bạt mở bửng hông

Tera 100s thùng kín

Được thiết kế chuyên chở các sản phẩm cần tránh sự tác động trực tiếp từ môi trường bên ngoài lên hàng hóa như thời tiết nắng, mưa, bụi bẩn, khí độc,...

Xe tải Tera100s thùng kín

Tera100s thùng composite

Được thiết kế và sử dụng chuyên chở các sản phẩm có tính ăn mòn cao, tránh sự tác động trực tiếp từ môi trường bên ngoài lên hàng hóa như thời tiết nắng, mưa, bụi bẩn, khí độc,...

Tera100S thùng COMPOSITE

Tera100s thùng cánh chim

Được thiết kế vô cùng linh hoạt, kết hợp các tính năng của thùng kín (bảo quản kín tránh các tác động từ môi trường) và đa dạng công năng sử dụng như bán hàng lưu động (quần áo, bánh kẹo, quầy cafe, đồ ăn, ...)

Xe tải Tera100s thùng BHLD

Tera 100s thùng ben

Được thiết kế chuyên chở các hàng hóa có trọng tải nặng, tiện lợi trong việc đổ hàng hóa như sắt, thép, cát, xi măng và các nguyên vật liệu thô sơ khác.

Xe tải Tera100s thùng ben

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

KÍCH THƯỚC
Kích thước tổng thể (DxRxC) 4.480 x 1.610 x 1.890 mm
Kích thước lọt lòng thùng (DxRxC) 2640 x 1520 x 1660/1355 mm
Kích thước bánh sau/trước 1360 / 1360
Chiều dài cơ sở 2.900 mm
Khoảng sáng gầm 155 mm
TRỌNG LƯỢNG
Khối lượng bản thân 940 kg
Tải trọng 990 kg
Khối lượng toàn bộ 2275 kg
Số chỗ ngồi 2
TRUYỀN ĐỘNG
Ly hợp Đĩa ma sát khô, dẫn động thủy lực, trợ lực khí nén
Hộp số Cơ khí, 05 số tiến, 01 số lùi
ĐỘNG CƠ
Tên động cơ MITSUBISHI TECH 4G13S1
Loại động cơ Xăng, 4 kỳ, 4 xylanh thẳng hàng, làm mát bằng nước, tăng áp
Hệ thống xử lý khí thải Euro 4
Dung tích máy 1.299 cc
Công suất cực đại/ tốc độ quay 92 /6.000 Kw(vòng/phút)
Momen xoăn/ tốc độ quay 109 /4.800 Nm(vòng/phút)
HỆ THỐNG PHANH
Phanh trước Đĩa
Phanh sau Tang Trống
Phanh đỗ Tác động lên bánh xe trục 2, cơ khí
HỆ THỐNG TREO
Trước Độc lập, giảm chấn thủy lực
Sau Nhíp lá phụ thuộc, giảm chấn thủy lực
LỐP XE
Trước/ sau 175/70 R14 - 175/70 R14
HỆ THỐNG ĐIỆN + TIỆN ÍCH
Ắc quy(số lượng, điện áp, dung lượng) 01 x 12V - 90Ah
Hệ thống điều hòa, Radio, USB Có trang bị
ĐẶC TÍNH
Bán kính vòng quay nhỏ nhất 5,48 m
Tốc độ tối đa 120 km/h
Dung tích bình nhiên liệu 40 lít