Xe Tải Hyundai 110SP thùng bửng nâng tải trọng 6T4 thùng 4m9 là dòng xe cao cấp của thương hiệu Hyundai Hàn Quốc, thiết kế bửng nâng dễ dàng lên xuống hàng hóa nặng, mang lại hiệu quả vận chuyển cao hơn.
- Xem thêm: Xe tải Isuzu FRR650 thùng nhôm
Xe tải Hyundai 110SP thùng inox gắn bửng nâng
BẢNG GIÁ XE TẢI HYUNDAI 110SP
Huyndai 110SP sắt xi | 690.000.000 VND |
Huyndai 110SP thùng bạt tiêu chuẩn | 750.000.000 VND |
Huyndai 110SP thùng kín | 755.000.000 VND |
Huyndai 110SP thùng bạt inox | 775.000.000 VND |
Huyndai 110SP thùng bạt bửng nhôm | 790.000.000 VND |
Ghi chú: Giá trên chưa bao gồm các chương trình khuyến mãi và giấy tờ xe.
NGOẠI THẤT HYUNDAI 110SP
Cabin hiện đại, sang trọng
Ngoại thất Hyundai 110SP nổi bật với thiết kế khí động học và đường cong mềm mại, tạo vẻ ngoài khỏe khoắn. Cabin và khe tản nhiệt giúp giảm sức cản gió, làm mát động cơ nhanh, nâng cao độ bền và khả năng vận hành liên tục.
Góc mở cabin lớn
Hyundai 110SP có góc mở cabin rộng lên tới 50 độ, tích hợp trợ lực giúp việc nâng và hạ cabin dễ dàng, thuận tiện cho việc vệ sinh và bảo dưỡng.
Kính chắn gió
Với kích thước lớn, góc nghiêng phù hợp giúp tăng cường khả năng quan sát cho tài xế đồng thời tối ưu hóa tiêu chuẩn động lực học cho xe.
Đèn chiếu sáng
Xe được trang bị đèn halogen được thiết kế hiện đại với chóa phản quang, mang lại hiệu suất chiếu sáng cao, đảm bảo an toàn cho xe di chuyển vào ban đêm, cùng với đèn sương mù sẽ giúp tầm nhìn tốt hơn khi lưu thông với điều kiện thời tiết xấu.
Gương chiếu hậu
Có thiết kế hiện đại với gương cầu lồi bản lớn, cho khả năng quan sát rộng, bao quát an toàn khi vận hành.
NỘI THẤT HYUNDAI 110SP
Không gian nội thất rộng rãi
Nội thất xe 110SP nổi bật với mặt taplo ốp vân gỗ sang trọng, màu ghi xám hiện đại. Xe có 3 ghế bọc nỉ êm ái, ghế lái điều chỉnh được và vô lăng gật gù có trợ lực giúp lái xe nhẹ nhàng. Cụm đồng hồ trung tâm với đèn LED dễ quan sát vào ban đêm.
Trang bị tiện ích hiện đại, đầy đủ
Đầy đủ các tiện nghi hiện đại như khóa cửa trung tâm, cửa sổ điều chỉnh điện, điều hòa nhiệt độ, Radio + AUX + USB, bộ điều hòa lực phanh và điều chỉnh tốc độ vòng tua động cơ.
VẬN HÀNH HYUNDAI 110SP
Động cơ D4GA mạnh mẽ, bền bỉ
Trang bị sức mạnh cho Hyundai Mighty 110SP là khối động cơ D4GA 3,9 lít phun nhiên liệu điện tử, tiêu chuẩn khí thải EURO IV. Động cơ mạnh mẽ, tiết kiệm nhiên liệu, kết hợp với hộp số 6 cấp cho khả năng vận hành mượt mà và linh hoạt.
Thông số động cơ:
- Tên động cơ: D4GA
- Loại động cơ: 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, tăng áp
- Loại nhiên liệu: Diesel
- Thể tích: 3933 cm3
- Công suất: 150PS
- Công suất lớn nhất /tốc độ quay: 110 kW/ 2500 v/ph
- Momem xoắn cực đại(Nm): 372
- Mức tiêu hao nhiên liệu là 12.5L/100km
Hộp số Dymos chất lượng cao
Cùng với đó Hyundai New Mighty 110SP được trang bị hộp số lớn nhãn hiệu Hyundai Dymos M035S5 5 cấp với 5 số tiến, 1 số lùi được dẫn động cơ khí chịu tải cực tốt, dễ dàng thao tác, linh hoạt chuyển đổi số trong quá trình vận hành.
HỆ THỐNG KHUNG GẦM
Chassis dày dặn, chắc chắn
Khung Chassis được thiết kế đạt tiêu chuẩn cao của Hyundai Hàn Quốc, bằng thép hợp kim cường độ cao, giúp cho xe chịu được tải trọng cao, vận hành êm ái khi đi qua các cung đường xấu.
Cầu sau lớn chịu tải tốt
Với cầu sau lớn, thiết kế nguyên khối theo tiêu chuẩn cao cấp từ Hyundai Hàn Quốc chuyển giao giúp cho mọi hoạt hiệu năng cao và bền bỉ.
Bình nhiên liệu
Thùng nhiên liệu có dung tích lớn, sản xuất bằng hợp kim vô cùng chắc chắn, đảo bảo mức nhiên liệu di chuyển được quãng đường dài.
Lốp xe chất lượng cao, ổn định
Bên canh đó lốp xe chất lượng cao kích thước lốp 8.25 - R16, giúp xe luôn ổn định, bám đường khi di chuyển.
QUI CÁCH THÙNG INOX BỬNG NÂNG XE HYUNDAI 110SP
Kích thước thùng hàng(DxRxC): 4900 x 2060 x 1880 mm. Thùng inox toàn bộ thiết kế có bửng nâng lên xuống hàng dễ dàng, xe đẹp và chất lượng, đem đến sự hài lòng cho khách hàng.
Quy cách đóng thùng:
- Đà dọc: săt U đúc 140 dày 6 mm
- Đà ngang: sắt U đúc 100 dày 4 mm
- Sàn: inox dày 3 mm
- Viền sàn: inox dày 3.5 mm chấn định hình, sơn chống sét
- Trụ bửng thùng: inox U dập 140 dày 5 mm đầu cuối, U dập 120 dày 5 mm trụ giữa
- Số lượng bửng: 04 bửng hông, 01 bửng nâng phía sau
- Khung bao bửng: hộp inox 40x80 dày 1.2 mm
- Khung xương thùng: hộp inox vuông 40x40 dày 1.2 mm
- Vách ngoài: inox 430 dày 0.6 mm dập sóng
- Vách trong: tôn mạ kẽm phẳng, dày 0.5 mm
- Ốp trong cửa: tôn kẽm dày 0.6 mm
- Ốp ngoài cửa: inox dày 0.6 mm chấn sóng
- Vè sau: inox 430 dày 1.5 mm chấn định hình
- Cản hông, cản sau: inox hộp 40x80
- Bulong quang: thép đường kính 16 mm, 6 bộ
- Bát chống xô: Inox 4 bộ
- Đèn xin nhan bên hông thùng: 6 bộ
- Bản lề cửa: inox 03 cái/ 1 cửa- Tay khóa cửa: inox
- Khung bao đèn: hộp Inox
Quy cách bửng nâng:
- Bửng nâng Inox, cao 1.2 m
- Sàn Inox dập lá me 2 mm
- Xương Inox chấn định hình
- Trụ bửng nâng dập dày 6ly
- Bơm điện Winer 24v
Hình ảnh thùng thực tế:
THÔNG SỐ KỸ THUẬT HYUNDAI 110SP
KÍCH THƯỚC | |
Kích thước tổng thể (DxRxC) | 6.930 x 2.200 x 2.920mm |
Kích thước lọt lòng thùng (DxRxC) | 5.150 x 2.100 x 1.900 mm |
Kích thước bánh sau/trước | 1.680 / 1.495 mm |
Chiều dài cơ sở | 3.775 mm |
Khoảng sáng gầm | 215 mm |
TRỌNG LƯỢNG | |
Khối lượng bản thân | 4.005 kg |
Tải trọng | 6.400 kg |
Khối lượng toàn bộ | 10.600 kg |
Số chỗ ngồi | 3 |
TRUYỀN ĐỘNG | |
Ly hợp | Đĩa ma sát khô, thủy lực, trợ lực chân không |
Hộp số | Cơ khí, 05 số tiến, 01 số lùi |
ĐỘNG CƠ | |
Tên động cơ | D4GA |
Loại động cơ | Diesel, 4 kỳ, 4 xylanh thẳng hàng, làm mát bằng nước, tăng áp, phun nhiên liệu điện tử |
Hệ thống xử lý khí thải | Euro 4 |
Dung tích máy | 3.933 cc |
Công suất cực đại/ tốc độ quay | 110 kW/ 2500 (vòng/phút) |
Momen xoăn/ tốc độ quay | 372 / 1.400 (vòng/phút) |
HỆ THỐNG PHANH | |
Hệ thống phanh chính | Tang trống /Thủy lực trợ lực chân không |
Phanh đỗ | Tang trống, cơ khí, tác động trục thứ cấp hộp số |
Phanh phụ | Phanh động cơ bằng đường khí xả |
HỆ THỐNG TREO | |
Trước | Phụ thuộc, nhíp lá(4), giảm trấn thủy lực |
Sau | Phụ thuộc, nhíp lá(4+2) giảm trấn thủy lực |
LỐP XE | |
Trước/ sau | 8.25 - R16/ Dual 8.25 - R16 |
HỆ THỐNG ĐIỆN + TIỆN ÍCH | |
Ắc quy(số lượng, điện áp, dung lượng) | 02 x 12V - 90Ah |
Hệ thống điều hòa, Radio, USB | Có trang bị |
ĐẶC TÍNH | |
Bán kính vòng quay nhỏ nhất | 7,56 m |
Tốc độ tối đa | 85 km/h |
Dung tích bình nhiên liệu | 100 lít |