TỔNG QUAN
Xe tải TQ Wuling N300P được trang bị động cơ trục cam đôi công nghệ GM, 16 van 4 thì, 4 xylanh thẳng hàng, phun xăng điện tử hệ thống nạp xả thông minh DVVT kết hợp với bộ điều khiển ECU - Contineltal đến từ Đức giúp chiếc xe vận hành bền bỉ mạnh mẽ nhưng vẫn tiết kiệm nhiên liệu.

ĐẶC ĐIỂM NỔI BẬT
- Động cơ công nghệ GM: tiêu chuẩn Euro 5, mạnh mẽ, bền bỉ tiết kiệm nhiên liệu.
- Phanh Abs An toàn: hệ thống chống bó cứng phanh đem lại sự an toàn trên mọi hành trình.
- Tải trọng vượt trội hàng đầu phân khúc lên đến 1050 kg.
NGOẠI THẤT
Thiết Thiết kế hiện đại, mạnh mẽ và có thể sử dụng cho nhiều mục đích kinh doanh. Chiều dài cơ sở lớn giúp xe ổn định khi chạy ở tốc độ cao.

Đèn pha halogen thiết kế hiện đại, thẩm mỹ, kích thước lớn, cường độ chiếu sáng cao, giúp tăng khả năng quan sát khi lái xe buổi tối hoặc trong điều kiện ánh sáng yếu. Chức năng điều chỉnh độ cao tia sáng, hạn chế chói mắt xe đi đối diện.

Đèn sương mù phía giúp tăng khả năng nhận biết cho các phương tiện phía sau, giảm nguy cơ va chạm với các xe từ phía sau trong điều kiện ánh sáng yếu, thời tiết sương mù.

Nội thất
Khoang lái rộng rãi & trang thiết bị tiện nghi, mang đến sự thoải mái, thú vị.

Màn hình giải trí AVN 7" cảm ứng, kết nối điện thoại thông minh Android & Apple CarPlay, có chức năng thể hiện bản đồ dẫn đường, nghe nhạc, đàm thoại rảnh tay, mang đến nhiều tiện nghi cho người sử dụng. Điều hòa 2 chiều làm lạnh nhanh.

Camera hành trình ghi lại toàn bộ hình ảnh và âm thanh mỗi khi xe di chuyển trên đường. Mang đến sự yên tâm cho chủ xe khi có xảy ra va chạm, hoặc khi cần xem lại các tình huống giao thông.

Chìa khóa điều khiển từ xa với nhiều tính năng hiện đại. Cửa sổ chỉnh điện cho người lái và hành khách. Khóa cửa loại tích hợp hiện đại, tự động khóa khi xe di chuyển.

VẬN HÀNH
Động cơ
TQ Wuling N300P trang bị động cơ xăng 1.5L của General Motors (GM), trục cam đôi, DVVT, phun xăng đa điểm, 4 xi lanh thẳng hàng, làm mát bằng chất lỏng, giúp xe tăng tốc mạnh mẽ, vận hành bền bỉ, và tiết kiệm nhiên liệu.

- Dung tích xy-lanh 1485 cc
- Công suất cực đại 102 Hp/5400 (vòng/phút)
- Momen xoắn cực đại 136 Nm/4000 rpm~4800 rpm
Hộp số - bộ điều khiển
Hộp số sử dụng vật liệu hợp kim nhôm giúp hộp số nhẹ hơn, tản nhiệt tốt hơn, tăng độ bền hộp số.

Bộ điều khiển (ECU) hiện đại hoạt động với độ chính xác cao sẽ đảm bảo an toàn, cải thiện khả năng tiêu thụ nhiên liệu, tối ưu công suất và giảm khí thải.

Cầu dẫn động - Hệ thống lái
Dẫn động cầu sau, thiết tối ưu để hệ thống truyền động làm việc hiệu quả nhất Cơ cấu lái trợ lực điện giúp việc lái xe thoải mái và tự tin hơn.

Hệ thống treo
Hệ thống nhíp sau đặt dưới cầu chủ động giúp hạ thấp trọng tâm xe nhưng vẫn đảm bảo khoảng sáng gầm xe phù hợp.
Hệ thống treo sau: Phụ thuộc, 6 nhíp lá, giảm chấn thủy lực.

Hệ thống treo trước: Độc lập, lò xo trụ, giảm chấn thủy lực, thanh cân bằng.

AN TOÀN
Camera lùi
Camera lùi giúp yên tâm hơn khi lùi xe, đặc biệt là khi phía sau có hàng hóa che khuất tầm nhìn.

Hệ thống phanh
ABS hỗ trợ xe tránh hiện tượng bị bó cứng phanh một cách chủ động, tránh tình trạng xe bị trượt khi phanh gấp, đánh lái đột ngột, hoặc phanh trên mặt đường trơn ướt. Xe tải TQ Wuling N300P là một trong ít xe trên thị trường được trang bị hệ thống này.

- Cơ cấu phanh trước Phanh đĩa
- Cơ cấu phanh sau Tang trống
- Hệ thống hỗ trợ an toàn Chống bó cứng phanh - ABS
Khung gầm
Khung xe được sử dụng thép cường độ cao, với tỉ lệ lên đến 85%, gần như toàn bộ khung xe. Giúp xe vận hành ổn định, tăng khả năng chịu tải.
[caption id="attachment_4394" align="aligncenter" width="1024"]
Cấu trúc thân xe: Khung xe được sử dụng thép cường độ cao[/caption]
Hình ảnh thực tế xe tải TQ Wuling N300P






THÔNG SỐ KỸ THUẬT
| KÍCH THƯỚC | |
| Kích thước tổng thể (DxRxC) | 4600 x 1630 x 2460 mm |
| Kích thước lọt lòng thùng (DxRxC) | 2640 x 1520 x 1660/1355 mm |
| Kích thước bánh sau/trước | 1378 / 1408 |
| Chiều dài cơ sở | 3050 mm |
| Khoảng sáng gầm | 140 mm |
| TRỌNG LƯỢNG | |
| Khối lượng bản thân | 1185 kg |
| Tải trọng | 970 kg |
| Khối lượng toàn bộ | 2285 kg |
| Số chỗ ngồi | 2 |
| TRUYỀN ĐỘNG | |
| Ly hợp | Đĩa ma sát khô, dẫn động thủy lực, trợ lực khí nén |
| Hộp số | Cơ khí, 05 số tiến, 01 số lùi |
| ĐỘNG CƠ | |
| Tên động cơ | 1.5L, DOHC 4-cylinder, MPI, DVVT |
| Loại động cơ | Xăng, 4 kỳ, 4 xylanh thẳng hàng, làm mát bằng nước, tăng áp |
| Hệ thống xử lý khí thải | Euro 5 |
| Dung tích máy | 1485 cc |
| Công suất cực đại/ tốc độ quay | 102 (75) /5400 Kw(vòng/phút) |
| Momen xoăn/ tốc độ quay | 136 /4000 - 4800 Nm(vòng/phút) |
| HỆ THỐNG PHANH | |
| Phanh trước | Phanh đĩa, Hệ thống chống bó cứng phanh ABS |
| Phanh sau | Tang trống/ Thủy lực, trợ lực chân không |
| Phanh đỗ | Tác động lên bánh xe trục 2, cơ khí |
| HỆ THỐNG TREO | |
| Trước | Kiểu MacPherson |
| Sau | Lá Nhíp |
| LỐP XE | |
| Trước/ sau | 175/75R14C - 175/75R14C |
| HỆ THỐNG ĐIỆN + TIỆN ÍCH | |
| Ắc quy(số lượng, điện áp, dung lượng) | 02 x 12V - 90Ah |
| Hệ thống điều hòa, Radio, USB | Có trang bị |
| ĐẶC TÍNH | |
| Bán kính vòng quay nhỏ nhất | 6,05 m |
| Tốc độ tối đa | 120 km/h |
| Dung tích bình nhiên liệu | 45 lít |
Hotline:
Facebook:
Youtube: